Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Xuân Phúc”.

  1. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mậu Tài - Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1966 Mai táng ban đầu: Tu M'rông, Kon Tum