Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Bùi Xuân Hưởng”.

  1. Bùi Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Quán Triều - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Hưởng 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Trung, Ái Thương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1972 Mai táng ban đầu: (05-07)06 Kon Tum m4 1/50000