Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Bùi Xuân Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1982 Quê quán: Quang Trung - Vĩnh Bảo - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Sơn Lạc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E25 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ngung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/02/1975 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Dốn - Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000