Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Bùi Xuân Dậu”.

  1. Bùi Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Dậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D51 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng D · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Đẩu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/5/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 25 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/04/1982 Quê quán: Nam bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Bùi Xuân Dậu” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.