Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Bùi Văn Xuyến”.

  1. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Xuyến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 91 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Xuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1973 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tú Sơn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Xuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Sôi- Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966
  2. Bùi Văn Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Phượng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/3/1966 T8 C02