Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Bùi Văn Xu”.

  1. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Xưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4695 Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Xược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Xuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1987 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 66 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 210 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Xướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 295 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Xuyến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 91 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 16/11/1969