Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Bùi Văn Vân”.

  1. Bùi Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 55 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Vặn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi văn Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 53 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Phú Hữu - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Vần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Liên Hoà - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Vàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Vàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Đông Giang - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Văn Xá - An Thụy - Hải Hưng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Bùi Đình Vân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi 687 Ngọc Bay Đắc Tô
  3. Bùi Quốc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 1 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Xuân Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Xuân Hòa - Thọ xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Bùi Sỹ Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 27 người trong các danh sách