Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Bùi Văn Vân”.

  1. Bùi Văn Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 138 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 152 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi văn Vạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 198 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Vân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Vân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 567 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Vạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Vạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 27 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Xuân Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Văn Xá - An Thụy - Hải Hưng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Bùi Đình Vân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi 687 Ngọc Bay Đắc Tô
  3. Bùi Quốc Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Thịnh - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.13.06 mộ 1 Plây Breng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Xuân Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Thọ - Xuân Hòa - Thọ xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Bùi Sỹ Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
→ Xem cả 27 người trong các danh sách