Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Bùi Văn Tuấn”.

  1. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 136 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 533 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1989 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 33 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1470 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nước Mạo - Đồng Nghệ - Đà Bắc - Hòa Bình Hy sinh: 17/08/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 31 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Cổ - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/06/1978
  3. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/6/1969