Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Bùi Văn Trà”.

  1. Bùi Văn Trà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 334 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Trà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Văn Giang - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Trạm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 829 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Trâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 182 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Trận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T164 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1208 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 279 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Trà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1972