Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Bùi Văn Toán”.

  1. Bùi Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/8/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô 2C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô H Xem chi tiết →
  11. Bựi Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Bùi văn Toán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Miền Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum