Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Bùi Văn Tiểu”.

  1. Bùi văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 488 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1990 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi văn Tiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 241 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi văn Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: An Hoàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Bùi Văn Tiếu (Ban) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1923 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 9/3/1962
  3. Bùi Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Bùi Văn Tiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/04/1972 399-82, Măng Bút, Kon Tum