Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Bùi Văn Tiền”.

  1. Bùi Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 98 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tiễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  12. Bùi văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Bùi văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Bùi văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tiên (tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đầm Ban, Phúc Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (92-20)04 NTD3 mộ 26 Hàng 8; Ô 1; Số 174; Khối 0
  2. Bùi Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mò - Tự do - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971