Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Bùi Văn Thuận”.

  1. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Bựi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 37 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Cư - Quảng Lạc - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 88.40.07 Bản đồ UTM 1/50.000