Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Bùi Văn Thinh”.

  1. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 306 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b16 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 147 Xem chi tiết →
  8. Bựi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Bựi Văn Thịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Niệm - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Nam Hùng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Văn Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1976 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.52.07 bản đồ UTM 1/50.000