Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Bùi Văn Thi”.

  1. Bùi Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1975 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  9. Bùi văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 371 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thiếm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 184 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thiệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1052 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b16 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Lương Lỗ, Xã Lương Lỗ, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 878 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978