Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Bùi Văn Thiệu”.

  1. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1950 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu Nam Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bựi Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thiều Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1978 Quê quán: Văn Thảo - TT - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Ngọc Liễn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: K1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Lâu- Tan Liên- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/08/1972 Nghĩa trang viên 2
  2. Bùi Văn Thiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968