Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Bùi Văn Thiên”.
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 371 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Lương Lỗ, Xã Lương Lỗ, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 878 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 197 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Nhang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1986 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vân Nam - Phúc Thi - Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969
- Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Đụng - Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Bùi Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Sơn - Kim Bôi - Ninh Bình Hy sinh: 31/0/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Hy sinh: 31/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000