Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Bùi Văn Thanh”.

  1. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 39 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968
  2. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1969 Mai táng ban đầu: Xã Kin ,Khu 6 - Gia Lai
  3. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Hà - Bảo Thắng - Lào Cai Hy sinh: 18/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Thân - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978