Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Bùi Văn Thanh”.

  1. Bùi Văn THanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1138 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 191 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 155 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1950 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 221 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 4/8/1968
  2. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 6/5/1969 Mai táng ban đầu: Xã Kin ,Khu 6 - Gia Lai
  3. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sơn Hà - Bảo Thắng - Lào Cai Hy sinh: 18/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Bùi Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Thân - Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.43.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978