Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Bùi Văn Thử”.

  1. Bùi Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 317 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Xã Hồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1991 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1690 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969
  2. Bùi Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 29/04/1978 3836
  4. Bùi Văn Thử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Hải Hy sinh: 21/7/1982
  5. Bùi Văn Thứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/03/1969 (81-84)07 Plei Đắc Siêng
→ Xem cả 14 người trong các danh sách