Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Bùi Văn Thứ”.
- Bùi Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Yên Dang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thúy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Thịnh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Lập Thạnh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/6/1982 Quê quán: Thạch An - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Cánh4 - E220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1957 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.