Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Bùi Văn Thứ”.

  1. Bùi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 352 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi văn Thúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1957 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thuỷ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 206 Xem chi tiết →
  15. Bựi Văn Thượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thuật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969
  2. Bùi Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000