Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Bùi Văn Thụ”.
- Bùi Văn Thữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1957 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Thái ấp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Kim Sơn - Kim Bôi - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Phước Hòa - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1984 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 771 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Miền Đới - Bắc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: E 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Số 47 Lê Lợi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969
- Bùi Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Dĩnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.84.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 29/04/1978 3836
- Bùi Văn Thử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bến Hải Hy sinh: 21/7/1982
- Bùi Văn Thứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 30/03/1969 (81-84)07 Plei Đắc Siêng