Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Bùi Văn Thản”.
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1988 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Yên hoà-Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3510 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Ninh - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968
- Bùi Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thành Yên -Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 12/2/1966 Tại Bản Xộp
- Bùi Văn Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông La- Tân Lạc- Hòa Bình Hy sinh: 21/11/1967 Đồi 785
- Bùi Văn Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 1105 Ngọc Hồi
- Bùi Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 6/8/1974