Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Bùi Văn Thả”.

  1. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  3. Bùi văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thao Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/11/1953 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Hy sinh: 07/06/1967