Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Bùi Văn Thả”.

  1. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/2/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1092 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 250 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1987 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Hy sinh: 07/06/1967