Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Bùi Văn Thả”.
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phụng Ngọc - Mỹ Tân - Hòa Bình Đơn vị: D25 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1982 Quê quán: Hòa Liêm - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Xuân Dư - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Yên hoà - Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thật Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D47 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: 339 Phố Mới - Cửa Ông - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Ngọc Mỹ - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thượng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D9 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Gia Mộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.