Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Bùi Văn Thả”.

  1. Bùi Văn Thấm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thật Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thẩm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  13. Bùi văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  16. Buì Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Mai Châu, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1972 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Hy sinh: 07/06/1967