Tìm thấy 287 hồ sơ cho “Bùi Văn Thả”.

  1. Bựi Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1988 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 256 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 187 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Hy sinh: 07/06/1967