Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Bùi Văn Thí”.
- Bùi Văn Thiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Hồng Phong, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Niệm - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1972 Quê quán: Nguyên Tân - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1978 Quê quán: Văn Thảo - TT - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Phúc An - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Nam Hùng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Nhang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1986 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Văn Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Ngọc Liễn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: K1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lãng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C50 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1976 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978
- Bùi Văn Thi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 3676
- Bùi Văn Thí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Lĩnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1966 Cách sông Gia Liêu 1 giờ phía Tây Bắc
- Bùi Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 3, hàng 9, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh