Tìm thấy 176 hồ sơ cho “Bùi Văn Thân”.

  1. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: yên Lạc - yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/03/1975 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Phụng Ngọc - Mỹ Tân - Hòa Bình Đơn vị: D25 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1982 Quê quán: Hòa Liêm - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thạng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Yên hoà - Hoà Phú - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: 339 Phố Mới - Cửa Ông - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Ngọc Mỹ - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thượng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D9 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Văn hà Phú Thọ - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1979 Quê quán: Quảng Nạp - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1983 Quê quán: Hưng Thi - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: B 2 - C8 - D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Ninh - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968