Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Bùi Văn Thân”.

  1. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1987 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 264 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/10/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 39 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thạnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 695 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Bùi văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Bựi Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Ninh - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/9/1968