Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Bùi Văn Thà”.

  1. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Ngọc Mỹ - TânLạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7 - E723 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Ngọc Quang - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Thượng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D9 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Gia Mộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Văn hà Phú Thọ - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thấm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1979 Quê quán: Quảng Nạp - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C 21 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1983 Quê quán: Hưng Thi - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: B 2 - C8 - D 1 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Hy sinh: 07/06/1967
  2. Bùi Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vườn Sáng - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000