Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Bùi Văn Thà”.

  1. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 26 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Đức, Xã Tân Đức, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thấm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thật Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 51 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Hy sinh: 07/06/1967
  2. Bùi Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vườn Sáng - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000