Tìm thấy 279 hồ sơ cho “Bùi Văn Thà”.

  1. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1988 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 256 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 187 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Thả 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chính Nghĩa, Hạc Trì, Phú Thọ Hy sinh: 07/06/1967
  2. Bùi Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vườn Sáng - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000