Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Bùi Văn Tửu”.

  1. Bùi Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 255 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tửu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tửu (Tỉu) E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Đỗ Tiến, Thành An, Thạch Thành, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (78.800-97.600) Plây Nga Xiêng Hàng 2; Ô 1; Số 8; Khối 0
  2. Bùi Văn Tửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đỗ Tiến - Thạch An - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 8.800-97.600 Bản đồ UTM Plây Ia Xiêng