Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Bùi Văn Từ”.

  1. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4319 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4345 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 145 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tửu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 255 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Sơn Dương, Xã Sơn Dương, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1634 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 08/01/1979
  2. Bùi Văn Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Phòng) Hy sinh: 1968
  3. Bùi Văn Tú (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  4. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 28/10/1969
  5. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/1/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách