Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Bùi Văn Từ”.

  1. Bùi Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/6/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thống Nhất - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1959 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1948 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 08/01/1979
  2. Bùi Văn Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Phòng) Hy sinh: 1968
  3. Bùi Văn Tú (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  4. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 28/10/1969
  5. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/1/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách