Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Bùi Văn Tụ”.

  1. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tựa Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tuốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1987 Quê quán: Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1947 Quê quán: Hậu Bồi, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Túc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hương Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/2/1989 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Đông Cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1980 Quê quán: Thái ninh - Thái Ba - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Phúc - Ninh Lộc - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Kinh - Đông Kinh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Vũ Bình - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tươi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tươi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/07/1968 Quê quán: Giồng Trôm - Bến Tre - Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 08/01/1979
  2. Bùi Văn Tú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Phòng) Hy sinh: 1968
  3. Bùi Văn Tú (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  4. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 28/10/1969
  5. Bùi Văn Tụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/1/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách