Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Bùi Văn Tỏ”.

  1. Bựi văn Tõn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 32 · Khu 4A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tới Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: CôngPonChàm, CôngPonChàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1940 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tổng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Quỳnh Vinh, Quỳnh Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi văn Toán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bận - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Áo - Quý Nử - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000