Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Bùi Văn Tỏ”.

  1. Bùi Văn Tố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T21 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 144 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tố Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tờ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/12/1967 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi văn Tô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 119 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1975 Quê quán: Lạc Sơn - Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1977 Quê quán: An Bình - Dĩ An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 711 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tọai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bận - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 7/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.09 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Áo - Quý Nử - Tân Lạc - Hòa Bình Hy sinh: 28/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000