Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Bùi Văn Tế”.

  1. Bùi Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 739 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tế Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Quỳnh Yên - Lộc Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1973 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 73 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tẻo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tẹo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tẹo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tẻo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1968 Mai táng ban đầu: Khu 3 - Gia Lai