Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Bùi Văn Tấn”.

  1. Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quý hoà - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Lai Vu - Kim Thạch - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: UB KCHC Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 40 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tặng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: ĐIền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hợp - Hưng Trị - Lạc Thủy - Hòa Bình Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.02.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1978 Mai táng ban đầu: Sài Gòn