Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Bùi Văn Tạo”.

  1. Bùi Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 158 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Bựi Văn Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Bùi văn Tạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Táo Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 27/1/1953 Quê quán: Tùng Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1980 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C5 - D7 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đại Vượng - Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cao Quang - Cao Minh - Kim anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000