Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Bùi Văn Tạ”.

  1. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1983 Quê quán: Gia Tân - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: C21 - D90 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hùng Đơn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - E5 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1980 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C5 - D7 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Ninh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7704 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Lai Vu - Kim Thạch - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đại Vượng - Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: UB KCHC Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 Quê quán: Vinh Quê - Ba Tri - Sóc Trăng Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Bùi Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1971 Mai táng ban đầu: E4, khu 5 - Gia Lai