Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Bùi Văn Tá”.
- Bùi Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Yên Nghiệp, Lạc Sơn, Lạc Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hiệp Hoà - An Ninh - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1984 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Táo Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 27/1/1953 Quê quán: Tùng Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/03/1987 Quê quán: Đức Bông - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/01/1984 Quê quán: Hồng Thịnh - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1974 Quê quán: Nghĩa Ninh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: An Đông - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Bắc Sơn - Liên Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quý hoà - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: ĐIền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
- Bùi Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1971 Mai táng ban đầu: E4, khu 5 - Gia Lai