Tìm thấy 191 hồ sơ cho “Bùi Văn Tá”.

  1. Bùi Văn Tặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1988 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 367 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 175 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 342 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/11/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1838 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 494 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 181 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 557 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 357 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1949 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Bùi Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1971 Mai táng ban đầu: E4, khu 5 - Gia Lai