Tìm thấy 191 hồ sơ cho “Bùi Văn Tá”.

  1. Bùi Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Sơn, Xã Cẩm Sơn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tả Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 556 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  2. Bùi Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/09/1971 Mai táng ban đầu: E4, khu 5 - Gia Lai