Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Bùi Văn San”.

  1. Bùi Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn San Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Sẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Săn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 920 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Sản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 387 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 116 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn San Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Đồng Ruộng - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Sân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/07/1950 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Sánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Bùi văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hào - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum